FL10 là dòng xe xúc-vận chuyển-đổ (LHD) chạy dầu diesel có tải trọng 10 tấn, được thiết kế cho các hoạt động khai thác kim loại ngầm quy mô vừa và lớn. Tất cả các linh kiện của xe đều đến từ các thương hiệu uy tín toàn cầu. Xe được trang bị công nghệ CAN-bus thông minh, tích hợp hệ thống điều khiển thí điểm tỷ lệ điện-thủy lực và hệ thống thủy lực cảm biến tải trọng sử dụng bơm piston lưu lượng biến thiên. Hệ thống điều khiển được thiết kế dựa trên công nghệ FET, kết hợp với màn hình hiển thị tương tác trên xe cho phép giám sát các thông số vận hành theo thời gian thực, cũng như cung cấp tính năng cảnh báo lỗi và tự chẩn đoán. Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm hệ thống điều khiển từ xa qua sóng vô tuyến (trong tầm nhìn thẳng), cùng các tùy chọn như hệ thống bôi trơn trung tâm tự động và hệ thống chữa cháy tự động nhằm tối ưu hóa độ an toàn và hiệu quả bảo trì. Được chế tạo theo các tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành, FL10 mang lại năng suất vượt trội với tỷ lệ hỏng hóc và chi phí vận hành thấp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hiệu suất Dung tích gầu tiêu chuẩn: 4 m³ Tải trọng định mức: 10.000 kg Trọng lượng vận hành: 30.500 kg Lực phá vỡ: 188 kN Lực kéo: 235 kN |
Động cơ Model: Volvo TAD853VE Công suất: 235 kW tại 2.200 vòng/phút Mô-men xoắn: 1.310 Nm tại 1.450 vòng/phút Loại: EFI, làm mát bằng nước, có tăng áp Tiêu chuẩn khí thải: Tier 3, Euro Stage III A |
Hệ thống truyền động Bộ biến mô: Dana C5000 | Hộp số: Dana R36000 | Cầu xe: Kessler D102 Phanh: Phanh bánh xe Posi-Stop | Loại lốp: 18.00-25 |
Cabin Chứng nhận FOPS/ROPS Hệ thống điều hòa không khí Khóa liên động cửa Cần điều khiển (joystick) có thể điều chỉnh Đèn LED phía trước và phía sau |
|
| Kích thước Chiều dài: 9.935 mm Chiều rộng: 2.634 mm (bao gồm cabin) Chiều cao: 2.390 mm Khoảng sáng gầm xe: 380 mm Chiều cao xả tải: 1.870 mm Góc lái: ±42,5° Bán kính quay vòng trong: 3.202 mm Bán kính quay vòng ngoài: 6.632 mm |
Hệ thống thủy lực Điều khiển tỷ lệ thí điểm điện-thủy lực; Bơm thủy lực: Bơm piston lưu lượng thay đổi kiểu song song của Rexroth; Hệ thống thủy lực cảm biến tải trọng sử dụng bơm piston lưu lượng thay đổi; Van thủy lực: Rexroth, Parker, Mica; Thùng dầu thủy lực: 240 L Thùng dầu phanh: 57 L |
Hệ thống điều khiển Màn hình màu Graf 5,7 inch Điều khiển từ xa qua sóng vô tuyến (tầm nhìn thẳng) Bộ điều khiển: HTDAC TTC60 Hệ thống điện FET Cảnh báo lỗi Tự chẩn đoán Tệp ghi dữ liệu Giám sát thời gian thực hoạt động của hệ thống |
Khác Hệ thống bôi trơn thủ công Chốt khóa cần, chốt khóa khớp nối thân xe, còi báo lùi Tùy chọn Đèn xoay cảnh báo màu vàng hổ phách Hệ thống bôi trơn trung tâm tự động Gầu đẩy liệu (Ejector bucket) Hệ thống chữa cháy trung tâm (thủ công/tự động) Hệ thống giảm chấn cần và kiểm soát độ ổn định khi di chuyển |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.